Cao Văn Bân
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam |
| Ngày hy sinh | 28/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Tây làng Mít Dép |
| Vị trí mộ | Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022026]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Bân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây làng Mít Dép, Vị trí mộ=Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2449 (số thứ tự 1022026).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Bân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Văn Bân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phan Đại Nghĩa sinh 1945 · Nhân Đào- Lý Nhân- Nam Hà
- Lại Quang Huy sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Phạm Văn Hiển sinh 1945 · Hải hưng- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Minh Thăng sinh 1939 · U Mễ- Liên An- Bình Lục- Nam Hà
- Hoàng Văn Lễ sinh 1944 · Văn Bút- Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà
- Đinh Ba sinh 1933 · Xu Ca Roi- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai
- Đinh Kuang sinh 1943 · Làng Groi Hro- Huyện 7- Gia Lai
- Trần Văn Lợi sinh 1940 · An Tập- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Đặng Đình Khôi sinh 1946 · Tiên Đồng- Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Bùi Xuân Thành sinh 1945 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
- Bùi Đình Tích sinh 1940 · Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Sĩ Trung sinh 1944 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
- Cao Văn Túc sinh 1942 · Nghĩa Xuân- Qùy Hợp- Nghệ An
- Nguyễn Chí Thành sinh 1941 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
- Nguyễn Đình Túy sinh 1947 · Chí Hòa- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Tuần sinh 1947 · Thượng Thọ- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lự sinh 1946 · Ninh Thôn- Hòa Bình- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đỗ Trọng Phùng sinh 1946 · Thọ Quý- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Đỗ Xuân Bôn sinh 1931 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Đức Đỏ sinh 1944 · Xuân Trường- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thạch Kiệt- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Cao Bá Cội sinh 1930 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Đống sinh 1942 · Khu 6- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nhân sinh 1939 · Xuân Lan- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Lệ Sinh sinh 1939 · Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định
- Đăng Đình Hóp sinh 1943 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1948 · Phượng Nhuỵ- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
- Lê Thiện Tuế sinh 1944 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Hồng Tiệp sinh 1938 · Khôn Thôn- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Đắc Tùy sinh 1941 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Đạo sinh 1937 · Vũ Ngoại- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Tài Cận sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt- Long Mỹ- Rạch Giá
- Nguyễn Văn Tuy sinh 1937 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Lê Kim Thanh sinh 1942 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây