Bùi Đình Tích

Năm sinh1940
Quê quánHưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/10/1966
Nơi hy sinhLàng Mít Dép
Vị trí mộ Gần Làng Mít Dép h67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021868]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đình Tích, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=28/10/1966, Quê quán=Hưng Thái- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mít Dép, Vị trí mộ=Gần Làng Mít Dép h67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2291 (số thứ tự 1021868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 28/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Đại Nghĩa sinh 1945 · Nhân Đào- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Lại Quang Huy sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Phạm Văn Hiển sinh 1945 · Hải hưng- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Trần Minh Thăng sinh 1939 · U Mễ- Liên An- Bình Lục- Nam Hà
  5. Hoàng Văn Lễ sinh 1944 · Văn Bút- Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà
  6. Đinh Ba sinh 1933 · Xu Ca Roi- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai
  7. Đinh Kuang sinh 1943 · Làng Groi Hro- Huyện 7- Gia Lai
  8. Trần Văn Lợi sinh 1940 · An Tập- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  9. Đặng Đình Khôi sinh 1946 · Tiên Đồng- Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Bùi Xuân Thành sinh 1945 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
  12. Nguyễn Sĩ Trung sinh 1944 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An
  13. Cao Văn Túc sinh 1942 · Nghĩa Xuân- Qùy Hợp- Nghệ An
  14. Cao Văn Bân sinh 1945 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  15. Nguyễn Chí Thành sinh 1941 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam
  16. Nguyễn Đình Túy sinh 1947 · Chí Hòa- Duyên Hà- Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Tuần sinh 1947 · Thượng Thọ- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
  18. Hoàng Duy Cương sinh 1948 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  19. Nguyễn Văn Lự sinh 1946 · Ninh Thôn- Hòa Bình- Tiên Hưng- Thái Bình
  20. Đỗ Trọng Phùng sinh 1946 · Thọ Quý- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  21. Đỗ Xuân Bôn sinh 1931 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam
  22. Nguyễn Đức Đỏ sinh 1944 · Xuân Trường- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  23. Hoàng Văn Ơn sinh 1943 · Thạch Kiệt- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  24. Cao Bá Cội sinh 1930 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Đống sinh 1942 · Khu 6- Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  26. Phạm Văn Nhân sinh 1939 · Xuân Lan- Kim Sơn- Ninh Bình
  27. Nguyễn Lệ Sinh sinh 1939 · Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định
  28. Đăng Đình Hóp sinh 1943 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Hoạt sinh 1948 · Phượng Nhuỵ- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  30. Lê Thiện Tuế sinh 1944 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  31. Nguyễn Hồng Tiệp sinh 1938 · Khôn Thôn- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây
  32. Nguyễn Đắc Tùy sinh 1941 · Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  33. Nguyễn Hữu Đạo sinh 1937 · Vũ Ngoại- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  34. Nguyễn Tài Cận sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  35. Nguyễn Hữu Phước sinh 1944 · Hồ Tốt- Long Mỹ- Rạch Giá
  36. Nguyễn Văn Tuy sinh 1937 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  37. Lê Kim Thanh sinh 1942 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây