Nguyễn Đức Kiến

Năm sinh1933
Quê quánDuy Hưng- Duy Xuyên- Quảng Nam
Ngày hy sinh 3/1/1966
Nơi hy sinhLệ Chí, Plây Cu
Vị trí mộ Đồi đông bắc Lệ Chí cách 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022020]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Kiến, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=24110, Quê quán=Duy Hưng- Duy Xuyên- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Chí, Plây Cu, Vị trí mộ=Đồi đông bắc Lệ Chí cách 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2443 (số thứ tự 1022020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Kiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Kiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 3/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huynh sinh 1930 · A3- Huyện 7- Gia Lai
  2. Hoh sinh 1945 · Ayung- Huyện 6- Gia Lai
  3. Thui sinh 1938 · B7- Huyện 4- Gia Lai
  4. Trần Xuân Hồng sinh 1949 · Bỉnh Sơn- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  5. Huôi sinh 1941 · Đê Tơng Teng- A5- Huyện 7- Gia Lai
  6. Pui Sip sinh 1939 · B7- Huyện 4- Gia Lai
  7. D Jưng Đê Cao- A5- Huyện 5- Gia Lai
  8. Nguyễn A sinh 1946 · Tịnh Tho- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  9. Buih Ping sinh 1940 · AL- Huyện 4- Gia Lai
  10. Lê Đức Tính sinh 1949 · Nghĩa Chánh- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Xân sinh 1947 · Bình Đức- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  12. Nguyễn A sinh 1926 · Lệ Kim- Lệ Thanh- Gia Lai
  13. Phùng Ca sinh 1948 · Bình Thiên- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  14. Đặng Còn sinh 1949 · Bình Liêu- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  15. Yóng sinh 1941 · Đe Tpong- A7- Huyện 7- Gia Lai
  16. Ka Pă Lut sinh 1937 · A7- Huyện 7- Gia Lai
  17. Lê Lợi sinh 1942 · Kỳ Khương- Tam Kỳ- Quảng Nam
  18. Trần Xuân Lợi sinh 1949 · Bình Nam- Thăng Bình- Quảng Nam
  19. Kpă Lut (Lir) sinh 1937 · Làng Klan Lă- E11- Huyện 5- Gia Lai
  20. Huơh sinh 1941 · Đê Dờng Tung- Yang Nam- Huyện 7- Gia Lai
  21. Hui (Nhân) sinh 1938 · Plei Sat Dan- B7- Huyện 4- Gia Lai
  22. Mai Văn Hùng sinh 1948 · Bình Nam- Thăng Bình- Quảng Nam
  23. Hoh sinh 1945 · Đê Hvak- Za Zung- Huyện 6- Gia Lai
  24. Lưu Văn Kỳ sinh 1927 · Duy Mĩ- Duy Xuyên- Quảng Nam
  25. Nguyễn Văn Võ sinh 1946 · Hòa Thái- Hòa Vang- Quảng Nam
  26. Lê Lợi sinh 1942 · Kỳ Phương- Tam Kỳ- Quảng Nam
  27. Phùng Cường sinh 1948 · Bình Lương- Thăng Bình- Quảng Nam
  28. Chử Văn Chinh sinh 1944 · Tứ Xá- Lâm Thao-Vĩnh Phú
  29. Từ Đình Quang sinh 1943 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  30. Nguyễn Nhân (Hiền) sinh 1930 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  31. Trần Xuân Hồng sinh 1949 · Sơn Kim- Sơn TỊnh- Quảng Ngãi
  32. Nguyễn Thân sinh 1945 · Bình Trị- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  33. Phùng Ka sinh 1949 · Bình Thới- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  34. Nguyễn Thôn sinh 1945 · Bình Trị- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  35. Trần Sành sinh 1935 · Xuân Lộc- Sông Cầu- Phú Yên
  36. Huỳnh Lưỡng sinh 1937 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên
  37. Trần Dành sinh 1935 · Xuân Lộc- Sông Cầu- Phú Yên
  38. Trần Chân (Châu) sinh 1940 · An Dân- Tuy An- Phú Yên
  39. Đặng Đình Phúc sinh 1948 · Mỹ Lộc- Phù Mỹ- Bình Định
  40. Võ Văn Ba sinh 1949 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định