Hoh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Ayung- Huyện 6- Gia Lai |
| Ngày hy sinh | 3/1/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Lệ Chi Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021266]: Lietsi {Họ tên=Hoh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24110, Quê quán=Ayung- Huyện 6- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lệ Chi Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1689 (số thứ tự 1021266).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 3/1/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Huynh sinh 1930 · A3- Huyện 7- Gia Lai
- Thui sinh 1938 · B7- Huyện 4- Gia Lai
- Trần Xuân Hồng sinh 1949 · Bỉnh Sơn- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Huôi sinh 1941 · Đê Tơng Teng- A5- Huyện 7- Gia Lai
- Pui Sip sinh 1939 · B7- Huyện 4- Gia Lai
- D Jưng Đê Cao- A5- Huyện 5- Gia Lai
- Nguyễn A sinh 1946 · Tịnh Tho- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Buih Ping sinh 1940 · AL- Huyện 4- Gia Lai
- Lê Đức Tính sinh 1949 · Nghĩa Chánh- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi
- Nguyễn Xân sinh 1947 · Bình Đức- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Nguyễn A sinh 1926 · Lệ Kim- Lệ Thanh- Gia Lai
- Phùng Ca sinh 1948 · Bình Thiên- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Đặng Còn sinh 1949 · Bình Liêu- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Yóng sinh 1941 · Đe Tpong- A7- Huyện 7- Gia Lai
- Ka Pă Lut sinh 1937 · A7- Huyện 7- Gia Lai
- Lê Lợi sinh 1942 · Kỳ Khương- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Trần Xuân Lợi sinh 1949 · Bình Nam- Thăng Bình- Quảng Nam
- Kpă Lut (Lir) sinh 1937 · Làng Klan Lă- E11- Huyện 5- Gia Lai
- Huơh sinh 1941 · Đê Dờng Tung- Yang Nam- Huyện 7- Gia Lai
- Hui (Nhân) sinh 1938 · Plei Sat Dan- B7- Huyện 4- Gia Lai
- Mai Văn Hùng sinh 1948 · Bình Nam- Thăng Bình- Quảng Nam
- Hoh sinh 1945 · Đê Hvak- Za Zung- Huyện 6- Gia Lai
- Nguyễn Đức Kiến sinh 1933 · Duy Hưng- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Lưu Văn Kỳ sinh 1927 · Duy Mĩ- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Võ sinh 1946 · Hòa Thái- Hòa Vang- Quảng Nam
- Lê Lợi sinh 1942 · Kỳ Phương- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Phùng Cường sinh 1948 · Bình Lương- Thăng Bình- Quảng Nam
- Chử Văn Chinh sinh 1944 · Tứ Xá- Lâm Thao-Vĩnh Phú
- Từ Đình Quang sinh 1943 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Nguyễn Nhân (Hiền) sinh 1930 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Trần Xuân Hồng sinh 1949 · Sơn Kim- Sơn TỊnh- Quảng Ngãi
- Nguyễn Thân sinh 1945 · Bình Trị- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Phùng Ka sinh 1949 · Bình Thới- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Nguyễn Thôn sinh 1945 · Bình Trị- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Trần Sành sinh 1935 · Xuân Lộc- Sông Cầu- Phú Yên
- Huỳnh Lưỡng sinh 1937 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên
- Trần Dành sinh 1935 · Xuân Lộc- Sông Cầu- Phú Yên
- Trần Chân (Châu) sinh 1940 · An Dân- Tuy An- Phú Yên
- Đặng Đình Phúc sinh 1948 · Mỹ Lộc- Phù Mỹ- Bình Định
- Võ Văn Ba sinh 1949 · Mỹ Cát- Phù Mỹ- Bình Định