A Sé

Năm sinh1943
Quê quánLàng Nú Con- Đak Nú- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 1/6/1966
Nơi hy sinhQuảng Ngãi
Vị trí mộ Đồi Ba Điền, Quảng Ngãi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021727]: Lietsi {Họ tên=A Sé, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24259, Quê quán=Làng Nú Con- Đak Nú- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Ngãi, Vị trí mộ=Đồi Ba Điền, Quảng Ngãi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2150 (số thứ tự 1021727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Sé” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Sé” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Công Xưởng
  2. Đinh Văn Tơn
  3. Nguyễn Đăng Nùng
  4. Lê Văn Điền
  5. A Dương
  6. Nguyễn Văn Lành
  7. Nguyễn Đức Viện
  8. Nguyễn Ngọc Đà
  9. Nguyễn Ngọc Đà
  10. Lương Tá Danh
  11. Lê Xuân Nghiệp
  12. Nguyễn Hữu Y
  13. Nguyễn Văn Thao
  14. Phạm Văn Xuyên
  15. Hoàng Ngọc Tấn
  16. Ngô Xuân Sơn