Bùi Công Xưởng

Năm sinh1935
Quê quánLiên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 1/6/1966
Nơi hy sinhTrạm xá 78
Vị trí mộ Trạm Xá 78

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021035]: Lietsi {Họ tên=Bùi Công Xưởng, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24259, Quê quán=Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá 78, Vị trí mộ=Trạm Xá 78}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1458 (số thứ tự 1021035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Xưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Công Xưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tơn
  2. Nguyễn Đăng Nùng
  3. Lê Văn Điền
  4. A Dương
  5. A Sé
  6. Nguyễn Văn Lành
  7. Nguyễn Đức Viện
  8. Nguyễn Ngọc Đà
  9. Nguyễn Ngọc Đà
  10. Lương Tá Danh
  11. Lê Xuân Nghiệp
  12. Nguyễn Hữu Y
  13. Nguyễn Văn Thao
  14. Phạm Văn Xuyên
  15. Hoàng Ngọc Tấn
  16. Ngô Xuân Sơn