Nguyễn Ngọc Ưởng

Năm sinh1946
Quê quánTây Lĩnh- Tiên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/11/1966
Nơi hy sinhTây sông Sa Thày
Vị trí mộ Đông nam Bãi C1, tây Sa Thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021328]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Ưởng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/11/1966, Quê quán=Tây Lĩnh- Tiên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây sông Sa Thày, Vị trí mộ=Đông nam Bãi C1, tây Sa Thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1751 (số thứ tự 1021328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Ưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Ưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 24/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Phúc Thành
  2. Dương Văn Trách
  3. Nguyễn Đình Đường
  4. Lê Xuân Thành
  5. Trần Thế Bân
  6. Hoàng Xuân Phủ
  7. Lê Xuân Tại
  8. Phùng Văn Gáy
  9. Vũ Văn Dậu
  10. Lưu Văn Việt
  11. Nguyễn Văn Hiệu
  12. Nguyễn Thanh Am
  13. Nguyễn Trọng Huân