Hoàng Long Xuyên

Năm sinh1940
Quê quánHội Đông- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 17/11/1966
Nơi hy sinhBắc Làng Mùi
Vị trí mộ Bắc làng Mùi, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021099]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Long Xuyên, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=17/11/1966, Quê quán=Hội Đông- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Làng Mùi, Vị trí mộ=Bắc làng Mùi, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1522 (số thứ tự 1021099).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Long Xuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Long Xuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 17/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Xuyến
  2. Nguyễn Mạnh Kinh
  3. Bùi Văn Yêng
  4. Đinh Văn Phồn
  5. Cao Văn Cẩn
  6. Nguyễn Công Sỹ
  7. Nguyễn Văn Tuyển
  8. Phạm Đức Xương
  9. Mạc Văn Chữ
  10. Tống Đăng Tuấn