Nguyễn Đồng Bình

Năm sinh1940
Quê quánAn Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/08/1965
Nơi hy sinhĐắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020880]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đồng Bình, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=18/08/1965, Quê quán=An Điền- Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Sút, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1303 (số thứ tự 1020880).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đồng Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đồng Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 18/08/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Khán
  2. Nguyễn Xuân Tục
  3. Trần Đình Dinh
  4. Thái Đàm Phán
  5. Võ Quang Lạng
  6. Nguyễn Bá Hòa
  7. Vũ Quang Việt
  8. Phạm Văn Đang
  9. Nguyễn Đình Ất
  10. Lê Huy Giảng
  11. Lê Công Đằng
  12. Phùng Đình Chì
  13. Vũ Đình Cân
  14. Nguyễn Duy Xạ
  15. Cao Anh Đại
  16. Nguyễn Đăng Hoằng
  17. Nguyễn Văn Động
  18. Nguyễn Quang Động
  19. Trần Văn Tiu
  20. Nguyễn Văn Sở
  21. Hồ Năng Xuân
  22. Đinh Viết Hoài
  23. Nguyễn Duy Mao
  24. Nguyễn Xuân Được
  25. Lê Sỹ Thuận
  26. Bạch Đình Lương
  27. Lê Văn Rảnh
  28. Nguyễn Minh Nghẹn
  29. Lê Xuân Vui
  30. Bùi Văn Ngung
  31. Đinh Xuân Quý
  32. Đinh Trọng Xước
  33. Nguyễn Văn Hiến
  34. Phạm Hồng Thái
  35. Đinh Thế Tăng
  36. Vũ Đình Tần
  37. Trần Văn Cúc
  38. Đinh Thanh Bình
  39. Bùi Ngọc Đắc
  40. Phạm Văn Ưu
  41. Nguyễn Võ Tánh
  42. Bùi Ngọc Đắc
  43. Phạm Văn Ưu
  44. Nguyễn Văn Ưởng
  45. Trần Đức Khuê
  46. Nguyễn Xuân Thết
  47. Lê Văn Tuệ
  48. Vũ Đình Nắp
  49. Lê Hồng Quảng
  50. Phạm Văn Ánh