Lê Văn Tuệ
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | An Phúc- Kinh Môn- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 18/08/1965 |
| Nơi hy sinh | Đắk Sút |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020875]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tuệ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/08/1965, Quê quán=An Phúc- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Sút, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1298 (số thứ tự 1020875).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Tuệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 18/08/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Thái Văn Khán
- Nguyễn Xuân Tục
- Trần Đình Dinh
- Thái Đàm Phán
- Võ Quang Lạng
- Nguyễn Bá Hòa
- Vũ Quang Việt
- Phạm Văn Đang
- Nguyễn Đình Ất
- Lê Huy Giảng
- Lê Công Đằng
- Phùng Đình Chì
- Vũ Đình Cân
- Nguyễn Duy Xạ
- Cao Anh Đại
- Nguyễn Đăng Hoằng
- Nguyễn Văn Động
- Nguyễn Quang Động
- Trần Văn Tiu
- Nguyễn Văn Sở
- Hồ Năng Xuân
- Đinh Viết Hoài
- Nguyễn Duy Mao
- Nguyễn Xuân Được
- Lê Sỹ Thuận
- Bạch Đình Lương
- Lê Văn Rảnh
- Nguyễn Minh Nghẹn
- Lê Xuân Vui
- Bùi Văn Ngung
- Đinh Xuân Quý
- Đinh Trọng Xước
- Nguyễn Văn Hiến
- Phạm Hồng Thái
- Đinh Thế Tăng
- Vũ Đình Tần
- Trần Văn Cúc
- Đinh Thanh Bình
- Bùi Ngọc Đắc
- Phạm Văn Ưu
- Nguyễn Võ Tánh
- Bùi Ngọc Đắc
- Phạm Văn Ưu
- Nguyễn Văn Ưởng
- Trần Đức Khuê
- Nguyễn Xuân Thết
- Nguyễn Đồng Bình
- Vũ Đình Nắp
- Lê Hồng Quảng
- Phạm Văn Ánh