Nguyễn Văn Lộng

Năm sinh1942
Quê quánNghĩa Dương- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/6/1965
Nơi hy sinhĐắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020876]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lộng, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23900, Quê quán=Nghĩa Dương- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1299 (số thứ tự 1020876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lộng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lộng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Hùng
  2. Đặng Thọ Thể
  3. Trần Bá Triện
  4. Nguyễn Ngọc Thắng
  5. Nguyễn Văn Thực
  6. Nguyễn Xuân Bính
  7. Võ Kim Tiến
  8. Lê Xuân Long
  9. Võ Dương
  10. Bùi Đinh Xứng
  11. Vũ Văn Phu
  12. Phạm Bá Trạch
  13. Hoàng Văn Uy
  14. Lưu Danh Dênh
  15. Đinh Văn Khanh
  16. Trần Danh Thìn
  17. Bùi Đình Xứng