Trần Danh Thìn

Năm sinh1940
Quê quánThôn Trung- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/6/1965
Nơi hy sinhĐắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020703]: Lietsi {Họ tên=Trần Danh Thìn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23900, Quê quán=Thôn Trung- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1126 (số thứ tự 1020703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Danh Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Danh Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 7/6/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Hùng
  2. Đặng Thọ Thể
  3. Trần Bá Triện
  4. Nguyễn Ngọc Thắng
  5. Nguyễn Văn Thực
  6. Nguyễn Xuân Bính
  7. Võ Kim Tiến
  8. Lê Xuân Long
  9. Võ Dương
  10. Bùi Đinh Xứng
  11. Vũ Văn Phu
  12. Phạm Bá Trạch
  13. Hoàng Văn Uy
  14. Lưu Danh Dênh
  15. Đinh Văn Khanh
  16. Nguyễn Văn Lộng
  17. Bùi Đình Xứng