Phạm Nguyên Khể

Năm sinh1943
Quê quánCẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/03/1965
Nơi hy sinhĐắk Vui

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020872]: Lietsi {Họ tên=Phạm Nguyên Khể, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/03/1965, Quê quán=Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Vui, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1295 (số thứ tự 1020872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Nguyên Khể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Nguyên Khể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/03/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Phinh
  2. Bùi Hữu Quý
  3. Đậu Tam Dung
  4. Cao Văn Mẫn
  5. Lương Ngọc Đồi
  6. Lê Văn Di
  7. Nguyễn Trọng Thông
  8. Lê Văn Thận
  9. Hoàng Trọng Tân
  10. Lê Xuân Thân
  11. Lê Văn Dần
  12. Phạm Xuân Bảo
  13. Đoàn Văn Cung
  14. Phạm Ngọc Minh
  15. Võ Văn Sinh
  16. Nguyễn Xuân Dục
  17. Phạm Trọng Đỉnh
  18. Nguyễn Văn Thước
  19. Bùi Đức Oánh
  20. Trần Xuân Lung