Phạm Đức Phinh

Năm sinh1940
Quê quánMỹ Lộc-Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 29/03/1965
Nơi hy sinhh67, Kon Tum
Vị trí mộ Bản Gia Để H67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019585]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Phinh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/03/1965, Quê quán=Mỹ Lộc-Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=h67, Kon Tum, Vị trí mộ=Bản Gia Để H67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8 (số thứ tự 1019585).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Phinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Phinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/03/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Hữu Quý
  2. Đậu Tam Dung
  3. Cao Văn Mẫn
  4. Lương Ngọc Đồi
  5. Lê Văn Di
  6. Nguyễn Trọng Thông
  7. Lê Văn Thận
  8. Hoàng Trọng Tân
  9. Lê Xuân Thân
  10. Lê Văn Dần
  11. Phạm Xuân Bảo
  12. Đoàn Văn Cung
  13. Phạm Ngọc Minh
  14. Võ Văn Sinh
  15. Nguyễn Xuân Dục
  16. Phạm Trọng Đỉnh
  17. Nguyễn Văn Thước
  18. Bùi Đức Oánh
  19. Trần Xuân Lung
  20. Phạm Nguyên Khể