Trần Thanh Túc

Năm sinh1946
Quê quánThượng Liêu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 12/10/1965
Nơi hy sinhQuân Y E
Vị trí mộ Nghĩa trang BX60 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020846]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Túc, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24027, Quê quán=Thượng Liêu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân Y E, Vị trí mộ=Nghĩa trang BX60 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1269 (số thứ tự 1020846).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Túc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Túc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Khương
  2. Dương Đình Tấn
  3. Nguyễn Văn Đảng
  4. Đoàn Khắc Khoan
  5. Lương Minh Thơ
  6. Lê Văn Thích
  7. Lê Văn Lục
  8. Phạm Xuân Thời
  9. Nguyễn Xuân Cổn
  10. Nguyễn Văn Lang
  11. Hoàng Văn Thái
  12. Nguyễn Văn Thuyết