Dương Đình Tấn

Năm sinh1945
Quê quánNam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 12/10/1965
Vị trí mộ Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019714]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Tấn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24027, Quê quán=Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 137 (số thứ tự 1019714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Khương
  2. Nguyễn Văn Đảng
  3. Đoàn Khắc Khoan
  4. Lương Minh Thơ
  5. Lê Văn Thích
  6. Lê Văn Lục
  7. Phạm Xuân Thời
  8. Nguyễn Xuân Cổn
  9. Nguyễn Văn Lang
  10. Hoàng Văn Thái
  11. Trần Thanh Túc
  12. Nguyễn Văn Thuyết