Nguyễn Đắc Quý

Năm sinh1944
Quê quánTrần Phú- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/11/1965
Nơi hy sinhLàng Sinh, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020813]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đắc Quý, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/11/1965, Quê quán=Trần Phú- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Sinh, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1236 (số thứ tự 1020813).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đắc Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đắc Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Xuân sinh 1934 · Đông Gấm- Thượng Ninh- Như Xuân- Thanh Hóa
  2. Thiều Quang Minh sinh 1936 · Bùi Trung- Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
  3. Đoàn Văn Âm sinh 1930 · Quảng Hưng- Quảng Điền- Thừa Thiên
  4. Nguyễn Quang Vinh sinh 1937 · Hải Thái- Hải Lăng- Quảng Trị
  5. Ngô Xuân Sơn sinh 1931 · Hồng Thủy- Hưng Thủy
  6. Nguyễn Quang Vinh sinh 1937 · Hải Thái- Hải Lăng
  7. Lê Như Ý Yên Mô- Ninh Bình
  8. Châu Văn Tánh sinh 1935 · Cảnh Phước- Hòa Tân- Tuy Hòa- Phú Yên
  9. Đoàn Văn Ẩn sinh 1939 · Phú Khê- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên
  10. Phạm Đệ sinh 1946 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định
  11. Nguyễn Duy Ba sinh 1942 · Hòa Thượng- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây
  12. Đỗ Văn Viên sinh 1943 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng