Ngô Xuân Sơn

Năm sinh1931
Quê quánHồng Thủy- Hưng Thủy
Ngày hy sinh 19/11/1965
Nơi hy sinhH2 Đắk Lắk
Vị trí mộ H2 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020465]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Sơn, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=19/11/1965, Quê quán=Hồng Thủy- Hưng Thủy, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H2 Đắk Lắk, Vị trí mộ=H2 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 888 (số thứ tự 1020465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 19/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Xuân sinh 1934 · Đông Gấm- Thượng Ninh- Như Xuân- Thanh Hóa
  2. Thiều Quang Minh sinh 1936 · Bùi Trung- Yên Phú- Yên Định- Thanh Hóa
  3. Đoàn Văn Âm sinh 1930 · Quảng Hưng- Quảng Điền- Thừa Thiên
  4. Nguyễn Quang Vinh sinh 1937 · Hải Thái- Hải Lăng- Quảng Trị
  5. Nguyễn Quang Vinh sinh 1937 · Hải Thái- Hải Lăng
  6. Lê Như Ý Yên Mô- Ninh Bình
  7. Châu Văn Tánh sinh 1935 · Cảnh Phước- Hòa Tân- Tuy Hòa- Phú Yên
  8. Đoàn Văn Ẩn sinh 1939 · Phú Khê- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên
  9. Phạm Đệ sinh 1946 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định
  10. Nguyễn Duy Ba sinh 1942 · Hòa Thượng- Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Nguyễn Đắc Quý sinh 1944 · Trần Phú- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây
  12. Đỗ Văn Viên sinh 1943 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng