Nguyễn Thư Kiền

Năm sinh1944
Quê quánÁng Phao- Cao Đương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 16/11/1965
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhChư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020794]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thư Kiền, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Áng Phao- Cao Đương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1217 (số thứ tự 1020794).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thư Kiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thư Kiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Ngoãn
  2. Bế Văn Trọng
  3. Lương Xuân Trình
  4. Đoàn Duy Khẩn
  5. Nguyễn Văn Thận
  6. Phạm Xuân Bướm
  7. Ngô Thanh Vân
  8. Lê Đức Kham
  9. Trương Văn Bôn
  10. Nguyễn Văn Bé
  11. Nguyễn Tài Nơn
  12. Hứa Nhự Nguyên
  13. Đào Ngọc Miên
  14. Mai Hồng Đức
  15. Lê Đình Phượng
  16. Nguyễn Văn Tòa
  17. Trần Văn Tam
  18. Nguyễn Khắc Tầm
  19. Nguyễn Ngọc Lành
  20. Tào Văn Cương
  21. Thạch Văn Nhơi
  22. Nguyễn Quốc Tấn
  23. Nguyễn Hữu Sởi
  24. Nguyễn Trọng Kính
  25. Nguyễn Tăng Đồng
  26. Lê Văn Sảo
  27. Đinh Văn Thể
  28. Hoàng Đình Tợ
  29. Trần Đình Nhương
  30. Lê Bút Nghiên
  31. Vũ Y Nghệ
  32. Đào Công Trừ
  33. Phạm Văn Nam
  34. Cao Đại Quân
  35. Nguyễn Khắc Cộng
  36. Lý Bá Học
  37. Phạm Danh Vọng
  38. Nguyễn Văn Kiểm
  39. Nguyễn Văn Chiển
  40. Nguyễn Văn Vấn