Đào Ngọc Miên

Năm sinh1947
Quê quánPhúc Thôn- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Tại Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020165]: Lietsi {Họ tên=Đào Ngọc Miên, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Phúc Thôn- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Tại Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 588 (số thứ tự 1020165).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Ngọc Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Ngọc Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Ngoãn
  2. Bế Văn Trọng
  3. Lương Xuân Trình
  4. Đoàn Duy Khẩn
  5. Nguyễn Văn Thận
  6. Phạm Xuân Bướm
  7. Ngô Thanh Vân
  8. Lê Đức Kham
  9. Trương Văn Bôn
  10. Nguyễn Văn Bé
  11. Nguyễn Tài Nơn
  12. Hứa Nhự Nguyên
  13. Mai Hồng Đức
  14. Lê Đình Phượng
  15. Nguyễn Văn Tòa
  16. Trần Văn Tam
  17. Nguyễn Khắc Tầm
  18. Nguyễn Ngọc Lành
  19. Tào Văn Cương
  20. Thạch Văn Nhơi
  21. Nguyễn Quốc Tấn
  22. Nguyễn Hữu Sởi
  23. Nguyễn Trọng Kính
  24. Nguyễn Tăng Đồng
  25. Lê Văn Sảo
  26. Đinh Văn Thể
  27. Hoàng Đình Tợ
  28. Trần Đình Nhương
  29. Lê Bút Nghiên
  30. Vũ Y Nghệ
  31. Đào Công Trừ
  32. Phạm Văn Nam
  33. Cao Đại Quân
  34. Nguyễn Khắc Cộng
  35. Lý Bá Học
  36. Phạm Danh Vọng
  37. Nguyễn Thư Kiền
  38. Nguyễn Văn Kiểm
  39. Nguyễn Văn Chiển
  40. Nguyễn Văn Vấn