Vũ Văn Hương

Năm sinh1945
Quê quánPhùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 18/11/1965
Vị trí mộ Priêng, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020771]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Hương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/11/1965, Quê quán=Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Priêng, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1194 (số thứ tự 1020771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Phớt
  2. Nguyễn Văn Trường
  3. Nguyễn Công Thi
  4. Nguyễn Văn Nhàn
  5. Lê Hải Ba
  6. Nguyễn Văn Bé
  7. Nguyễn Đức Tăng
  8. Tạ Xuân Cài
  9. Nguyễn Hữu Thổng
  10. Lê Trọng Tỏ
  11. Hoàng Khắc Thái
  12. Trần Văn Nhuần
  13. Lê Như Bia
  14. Vũ Đình Diệp
  15. Trần Văn Khuê
  16. Lưu Thanh Xuân
  17. Bùi Xuân Trác
  18. Bùi Văn Dần
  19. Lê Văn Loanh
  20. Lai Thế Lâu
  21. Lê Văn Nhẫy
  22. Ngô Văn Thinh
  23. Hà Dương Hồng
  24. Nguyễn Thái Học
  25. Mai Minh Ngọc
  26. Trịnh Văn Cam
  27. Trịnh Văn Cá
  28. Lê Xuân Cốc
  29. Lê Văn Côi
  30. Hoàng Huy Cận
  31. Lê Đình Sơn
  32. Trần Văn Đức
  33. Trần Văn Thơi
  34. Bùi Văn Thiện
  35. My Duy Tầm
  36. Nguyễn Văn Hấn
  37. Nguyễn Ngụ
  38. Lê Hiệu Chưởng
  39. Trần Ngương
  40. Lê Văn Bảy
  41. Trần Bá
  42. Hoàng Hữu Thân
  43. Phạm Văn Giai
  44. Phạm Văn Minh
  45. Nguyễn Ngọc Kim
  46. Phạm Thanh Bình
  47. Hoàng Văn Hứa
  48. Đàm Văn Phúc
  49. Nguyễn Xuân Kha
  50. Vũ Văn Dưỡng
  51. Nguyễn Xuân Hùng
  52. Vũ Văn Hựu
  53. Đỗ Văn Hữu
  54. Mai Văn Lĩnh
  55. Trần Văn Lượng
  56. Đoàn Ngọc Lâm
  57. Phạm Minh Đức
  58. Ngô Đình Nhạ
  59. Đỗ Quang Ngọ
  60. Lê Văn Chín