Lê Hải Ba

Năm sinh1947
Quê quánNghi Lể- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 18/11/1965
Vị trí mộ D3 Priêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019832]: Lietsi {Họ tên=Lê Hải Ba, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=18/11/1965, Quê quán=Nghi Lể- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=D3 Priêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 255 (số thứ tự 1019832).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hải Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hải Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Phớt
  2. Nguyễn Văn Trường
  3. Nguyễn Công Thi
  4. Nguyễn Văn Nhàn
  5. Nguyễn Văn Bé
  6. Nguyễn Đức Tăng
  7. Tạ Xuân Cài
  8. Nguyễn Hữu Thổng
  9. Lê Trọng Tỏ
  10. Hoàng Khắc Thái
  11. Trần Văn Nhuần
  12. Lê Như Bia
  13. Vũ Đình Diệp
  14. Trần Văn Khuê
  15. Lưu Thanh Xuân
  16. Bùi Xuân Trác
  17. Bùi Văn Dần
  18. Lê Văn Loanh
  19. Lai Thế Lâu
  20. Lê Văn Nhẫy
  21. Ngô Văn Thinh
  22. Hà Dương Hồng
  23. Nguyễn Thái Học
  24. Mai Minh Ngọc
  25. Trịnh Văn Cam
  26. Trịnh Văn Cá
  27. Lê Xuân Cốc
  28. Lê Văn Côi
  29. Hoàng Huy Cận
  30. Lê Đình Sơn
  31. Trần Văn Đức
  32. Trần Văn Thơi
  33. Bùi Văn Thiện
  34. My Duy Tầm
  35. Nguyễn Văn Hấn
  36. Nguyễn Ngụ
  37. Lê Hiệu Chưởng
  38. Trần Ngương
  39. Lê Văn Bảy
  40. Trần Bá
  41. Hoàng Hữu Thân
  42. Phạm Văn Giai
  43. Phạm Văn Minh
  44. Nguyễn Ngọc Kim
  45. Phạm Thanh Bình
  46. Hoàng Văn Hứa
  47. Đàm Văn Phúc
  48. Nguyễn Xuân Kha
  49. Vũ Văn Dưỡng
  50. Nguyễn Xuân Hùng
  51. Vũ Văn Hựu
  52. Đỗ Văn Hữu
  53. Mai Văn Lĩnh
  54. Trần Văn Lượng
  55. Đoàn Ngọc Lâm
  56. Phạm Minh Đức
  57. Ngô Đình Nhạ
  58. Đỗ Quang Ngọ
  59. Lê Văn Chín
  60. Nguyễn Văn Chi