Đoàn Văn Luật
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 20/11/1965 |
| Vị trí mộ | Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường đi Lệ Phong 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020749]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Luật, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường đi Lệ Phong 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1172 (số thứ tự 1020749).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Luật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đoàn Văn Luật” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Châu sinh 1944 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Công Tu sinh 1946 · Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Quang Tân sinh 1946 · Hồng Sơn- Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Thái Khắc Tùng sinh 1946 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Phan Như Mưu sinh 1945 · Trung Phú- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Trọng Bình sinh 1945 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Cẩn sinh 1927 · Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Nguyễn Long sinh 1943 · Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam
- Lê Văn Tý sinh 1930 · An Tuyên- Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Đức Hưu Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Nghệ An
- Nguyễn Văn Trụ sinh 1948 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Tiệp sinh 1938 · Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Cảng sinh 1940 · Thôn Xã- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Thước sinh 1942 · Khang Minh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Thông sinh 1945 · Xóm 6- Xuân Tiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Xuân Ngôn sinh 1944 · Tùng Thái- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Vĩnh sinh 1942 · Xóm 20- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Hòa sinh 1940 · Xóm 18- Xuân Tiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lụa sinh 1939 · Đồng Thắng- Hợp Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Chung sinh 1942 · Bào Nội- Đông Hương. Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Đàn sinh 1946 · Hoa Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Nguyễn Huy Xuân sinh 1945 · Trịnh Mỹ- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Soái sinh 1939 · Đồng Quang (Hồng Quang)- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Đức Cường sinh 1943 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
- Đinh Văn Cẩn sinh 1944 · Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây
- Phùng Xuân Tằng sinh 1938 · Xuyên Dương- Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Sự sinh 1944 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Đức Phiều sinh 1946 · Hội Xá- Hưng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Dám Xô sinh 1944 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đỗ Xuân Giáp sinh 1944 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Vũ Tiến Luật sinh 1942 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Đoàn Văn Luyện sinh 1943 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Tiến Quang Triển sinh 1935 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bát sinh 1937 · Như Lân- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
- Hoàng Văn Mùi sinh 1953 · Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú