Phùng Xuân Tằng

Năm sinh1938
Quê quánXuyên Dương- Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/11/1965
Vị trí mộ Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Thanh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020718]: Lietsi {Họ tên=Phùng Xuân Tằng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Xuyên Dương- Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách đồn Kreng cũ 1h, gần đường ôtô đi Lệ Thanh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1141 (số thứ tự 1020718).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Xuân Tằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Xuân Tằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Châu sinh 1944 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Lê Công Tu sinh 1946 · Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Lê Quang Tân sinh 1946 · Hồng Sơn- Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Thái Khắc Tùng sinh 1946 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Phan Như Mưu sinh 1945 · Trung Phú- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Trần Trọng Bình sinh 1945 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Nguyễn Xuân Cẩn sinh 1927 · Tam Thanh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  8. Nguyễn Long sinh 1943 · Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam
  9. Lê Văn Tý sinh 1930 · An Tuyên- Thụy Dân- Thụy Anh- Thái Bình
  10. Nguyễn Đức Hưu Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Trụ sinh 1948 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đức Tiệp sinh 1938 · Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  13. Lê Văn Cảng sinh 1940 · Thôn Xã- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Khắc Thước sinh 1942 · Khang Minh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  15. Lê Văn Thông sinh 1945 · Xóm 6- Xuân Tiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Lê Xuân Ngôn sinh 1944 · Tùng Thái- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
  17. Đỗ Văn Vĩnh sinh 1942 · Xóm 20- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Hoàng Văn Hòa sinh 1940 · Xóm 18- Xuân Tiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Văn Lụa sinh 1939 · Đồng Thắng- Hợp Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Xuân Chung sinh 1942 · Bào Nội- Đông Hương. Đông Sơn- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Công Đàn sinh 1946 · Hoa Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  22. Nguyễn Huy Xuân sinh 1945 · Trịnh Mỹ- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Soái sinh 1939 · Đồng Quang (Hồng Quang)- Ứng Hòa- Hà Tây
  24. Nguyễn Đức Cường sinh 1943 · Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  25. Đinh Văn Cẩn sinh 1944 · Hồng Hà- Đan Phượng- Hà Tây
  26. Nguyễn Ngọc Sự sinh 1944 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
  27. Lê Đức Phiều sinh 1946 · Hội Xá- Hưng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  28. Nguyễn Dám Xô sinh 1944 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây
  29. Đỗ Xuân Giáp sinh 1944 · Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  30. Vũ Tiến Luật sinh 1942 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  31. Đoàn Văn Luật sinh 1945 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  32. Đoàn Văn Luyện sinh 1943 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây
  33. Tiến Quang Triển sinh 1935 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hải Hưng
  34. Nguyễn Văn Bát sinh 1937 · Như Lân- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  35. Hoàng Văn Mùi sinh 1953 · Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú