Nguyễn Văn Được

Năm sinh1944
Quê quánCao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/1/1965
Nơi hy sinhĐường 19 cầu Thanh Bình
Vị trí mộ Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020724]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Được, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23748, Quê quán=Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 cầu Thanh Bình, Vị trí mộ=Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1147 (số thứ tự 1020724).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Huyên sinh 1942 · Bích Động- Liên An- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Định Jông sinh 1940 · Làng Mô Bành- Đak Sao- H80- Kon Tum
  3. Vũ Văn Lạp (Long) sinh 1929 · Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Trịnh Xuân Quang Xuân Đài- Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  5. Lưu Văn Duyến sinh 1940 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Lưu Văn Duyến sinh 1940 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Hà Văn Thanh sinh 1938 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Trần Duy Vấn Chỉnh Đốn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Hà Văn Hanh sinh 1938 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Nguyễn Tấn Huỳnh sinh 1936 · Trịnh Hiệp- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Văn Trượng sinh 1932 · Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  12. Nguyễn Văn Trường Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  13. Trần Ái (Miện) sinh 1940 · Tân Huy- Bình Động- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  14. Nguyễn Minh sinh 1940 · Đức Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  15. Nguyễn Khanh sinh 1941 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  16. Nguyễn Mười sinh 1943 · Xuân Thọ- Đồng Xuân- Phú Yên
  17. Đào Hữu Hoàn sinh 1945 · Kim Long Thượng- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  18. Nguyễn Như Thu sinh 1944 · Tuần Phú- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây