Nguyễn Văn Trượng

Năm sinh1932
Quê quánPhổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 6/1/1965
Nơi hy sinhThánh giáo Lệ Thanh
Vị trí mộ Cách Làng Le 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020628]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Trượng, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=23748, Quê quán=Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thánh giáo Lệ Thanh, Vị trí mộ=Cách Làng Le 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1051 (số thứ tự 1020628).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Trượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Trượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Huyên sinh 1942 · Bích Động- Liên An- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Định Jông sinh 1940 · Làng Mô Bành- Đak Sao- H80- Kon Tum
  3. Vũ Văn Lạp (Long) sinh 1929 · Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Trịnh Xuân Quang Xuân Đài- Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  5. Lưu Văn Duyến sinh 1940 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Lưu Văn Duyến sinh 1940 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Hà Văn Thanh sinh 1938 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Trần Duy Vấn Chỉnh Đốn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Hà Văn Hanh sinh 1938 · Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Nguyễn Tấn Huỳnh sinh 1936 · Trịnh Hiệp- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Văn Trường Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  12. Trần Ái (Miện) sinh 1940 · Tân Huy- Bình Động- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  13. Nguyễn Minh sinh 1940 · Đức Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  14. Nguyễn Khanh sinh 1941 · Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  15. Nguyễn Mười sinh 1943 · Xuân Thọ- Đồng Xuân- Phú Yên
  16. Đào Hữu Hoàn sinh 1945 · Kim Long Thượng- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  17. Nguyễn Như Thu sinh 1944 · Tuần Phú- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Được sinh 1944 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây