Phan Cảnh
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Trường Lâm- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định |
| Ngày hy sinh | 21/05/1965 |
| Nơi hy sinh | Dinh điền Đào Tế |
| Vị trí mộ | Dinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020676]: Lietsi {Họ tên=Phan Cảnh, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=21/05/1965, Quê quán=Trường Lâm- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh điền Đào Tế, Vị trí mộ=Dinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1099 (số thứ tự 1020676).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Cảnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 21/05/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Phạm Viết Khương sinh 1946 · Bàu Lãnh- Phú Hưng- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Chánh sinh 1927 · Xuân Lộc- Đồng Xuân- Phú Yên
- Nguyễn Bìa sinh 1936 · Lò 3- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
- Phạm Xuân sinh 1935 · Mĩ Trung- Hòa Thịnh Tuy Hòa- Phú Yên
- Phạm Như sinh 1948 · An Quí- Hoài Châu- Hoài Sơn- Bình Định
- Trần Văn Xuân sinh 1945 · An Quí- Hoài Châu- Hoài Sơn- Bình Định
- Huỳnh Lê sinh 1945 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
- Huỳnh Thơ sinh 1937 · Đức Hiệu- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Hữu Thu sinh 1940 · Gia Ân- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
- Phan Thoại sinh 1947 · Gia Ân- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định