Phạm Xuân

Năm sinh1935
Quê quánMĩ Trung- Hòa Thịnh Tuy Hòa- Phú Yên
Ngày hy sinh 21/05/1965
Nơi hy sinhDinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Dinh điền Đào Tế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020661]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=21/05/1965, Quê quán=Mĩ Trung- Hòa Thịnh Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Dinh điền Đào Tế}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1084 (số thứ tự 1020661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/05/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
  2. Nguyễn Ngọc Tiến sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Phạm Viết Khương sinh 1946 · Bàu Lãnh- Phú Hưng- Điện Bàn- Quảng Nam
  4. Nguyễn Chánh sinh 1927 · Xuân Lộc- Đồng Xuân- Phú Yên
  5. Nguyễn Bìa sinh 1936 · Lò 3- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
  6. Phan Cảnh sinh 1938 · Trường Lâm- Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  7. Phạm Như sinh 1948 · An Quí- Hoài Châu- Hoài Sơn- Bình Định
  8. Trần Văn Xuân sinh 1945 · An Quí- Hoài Châu- Hoài Sơn- Bình Định
  9. Huỳnh Lê sinh 1945 · Mỹ Chánh- Phù Mỹ- Bình Định
  10. Huỳnh Thơ sinh 1937 · Đức Hiệu- Hoài Nhơn- Bình Định
  11. Nguyễn Hữu Thu sinh 1940 · Gia Ân- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  12. Phan Thoại sinh 1947 · Gia Ân- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định