Nguyễn Chánh

Năm sinh1927
Quê quánXuân Lộc- Đồng Xuân- Phú Yên
Ngày hy sinh 21/05/1965
Nơi hy sinhĐào Tế, H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Đồi phía bắc thôn 7, Đào Tế, H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020651]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chánh, Năm sinh=1927, Ngày hy sinh=21/05/1965, Quê quán=Xuân Lộc- Đồng Xuân- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đào Tế, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đồi phía bắc thôn 7, Đào Tế, H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1074 (số thứ tự 1020651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/05/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến
  2. Nguyễn Ngọc Tiến
  3. Phạm Viết Khương
  4. Nguyễn Bìa
  5. Phạm Xuân
  6. Phan Cảnh
  7. Phạm Như
  8. Trần Văn Xuân
  9. Huỳnh Lê
  10. Huỳnh Thơ
  11. Nguyễn Hữu Thu
  12. Phan Thoại