Phạm Viết Khương

Năm sinh1946
Quê quánBàu Lãnh- Phú Hưng- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 21/05/1965
Nơi hy sinhĐào Tế H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Dinh điền Đào Tế H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019871]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Khương, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/05/1965, Quê quán=Bàu Lãnh- Phú Hưng- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đào Tế H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Dinh điền Đào Tế H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 294 (số thứ tự 1019871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/05/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến
  2. Nguyễn Ngọc Tiến
  3. Nguyễn Chánh
  4. Nguyễn Bìa
  5. Phạm Xuân
  6. Phan Cảnh
  7. Phạm Như
  8. Trần Văn Xuân
  9. Huỳnh Lê
  10. Huỳnh Thơ
  11. Nguyễn Hữu Thu
  12. Phan Thoại