Nguyễn Văn Chi
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Chùa- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 18/11/1965 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 720 Chư Pông |
| Vị trí mộ | Trận địa cao điểm 720 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020593]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=18/11/1965, Quê quán=Xóm Chùa- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 720 Chư Pông, Vị trí mộ=Trận địa cao điểm 720}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1016 (số thứ tự 1020593).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Chi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 18/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Phớt sinh 1941 · Kinh Giao- An Hưng- An Dương- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Trường sinh 1948 · Đông Sơn- Nhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Công Thi sinh 1941 · Kim Trung- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Nhàn sinh 1919 · Quyết Thắng- Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lê Hải Ba sinh 1947 · Nghi Lể- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Bé sinh 1942 · Liên Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Đức Tăng sinh 1941 · Thôn 2- Quang Na- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Tạ Xuân Cài sinh 1945 · Xóm 18- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Thổng sinh 1944 · HTX Sao Vàng- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lê Trọng Tỏ sinh 1944 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Khắc Thái sinh 1944 · Thiệu Ninh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Nhuần sinh 1944 · Quảng Dân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Như Bia sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Vũ Đình Diệp sinh 1939 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Văn Khuê sinh 1945 · Hạnh Phúc- tiểu khu I- Hàm Rồng- Thanh Hóa
- Lưu Thanh Xuân sinh 1944 · Thọ Liên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Bùi Xuân Trác sinh 1940 · Xóm Chỉnh- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Văn Dần sinh 1944 · Xóm Trung Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Loanh sinh 1943 · Hải Mân- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lai Thế Lâu sinh 1945 · Kim Phú- Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Văn Nhẫy sinh 1944 · Tân Lâm- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Ngô Văn Thinh sinh 1944 · Mai Bần- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Hà Dương Hồng sinh 1944 · Xóm 3- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Thái Học Thạch Đoài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
- Mai Minh Ngọc sinh 1944 · Trung Thành- Đồng Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trịnh Văn Cam sinh 1938 · Thúy Đại- Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
- Trịnh Văn Cá sinh 1946 · Hà Đông- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Xuân Cốc sinh 1945 · Xóm Anh- Đông Phúc- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Côi sinh 1939 · Thanh Hà- Thiệu Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Huy Cận sinh 1946 · Như Lăng- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Đình Sơn sinh 1944 · Tân Sơn- Tân Khang- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Trần Văn Đức sinh 1945 · Hưng Đạo- Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Trần Văn Thơi sinh 1945 · Tân Ninh- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Bùi Văn Thiện sinh 1944 · Nghĩa Đụng- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
- My Duy Tầm sinh 1942 · Nga Nhân- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hấn sinh 1943 · Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngụ sinh 1938 · Lương Minh- Đức Hương- Đức Thọ
- Lê Hiệu Chưởng sinh 1942 · Thịnh Vượng- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh
- Trần Ngương sinh 1943 · Xóm 11- Hồng Lộc- Can Lộc
- Lê Văn Bảy sinh 1942 · Hội Thủy- Xuân Hội- Nghi Xuân
- Trần Bá sinh 1945 · Đông Tiến- Thạch Đông- Thạch Hà
- Hoàng Hữu Thân sinh 1946 · Trường Sơn- Thạch Điền- Thạch Hà
- Phạm Văn Giai sinh 1944 · Phố Ninh- Xuân Phố- Nghi Xuân
- Phạm Văn Minh sinh 1942 · Bảo Ha- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Ngọc Kim sinh 1946 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phạm Thanh Bình sinh 1941 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Văn Hứa sinh 1944 · Phú Hòa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Đàm Văn Phúc sinh 1947 · Quảng Châu- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Kha sinh 1941 · Hoàng Thao- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Dưỡng sinh 1937 · Yên Phúc- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Hùng sinh 1940 · Phương Nại- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Văn Hựu sinh 1945 · xóm 12- Công Trứ- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đỗ Văn Hữu sinh 1939 · An Lãng- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
- Mai Văn Lĩnh sinh 1942 · Phượng Trì- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Văn Lượng sinh 1945 · Thịnh Hoà- Sào Nam- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đoàn Ngọc Lâm sinh 1938 · Văn Bồng- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Minh Đức sinh 1942 · Đông An- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
- Ngô Đình Nhạ sinh 1939 · Thôn Xầy- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình
- Đỗ Quang Ngọ sinh 1942 · Phùng Thiện- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
- Lê Văn Chín sinh 1944 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình