Đỗ Quang Ngọ

Năm sinh1942
Quê quánPhùng Thiện- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 18/11/1965
Nơi hy sinhCao điểm 720 Chư Pông
Vị trí mộ Trận địa cao điểm 720

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020582]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Quang Ngọ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/11/1965, Quê quán=Phùng Thiện- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 720 Chư Pông, Vị trí mộ=Trận địa cao điểm 720}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1005 (số thứ tự 1020582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Quang Ngọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Quang Ngọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Phớt sinh 1941 · Kinh Giao- An Hưng- An Dương- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Trường sinh 1948 · Đông Sơn- Nhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Nguyễn Công Thi sinh 1941 · Kim Trung- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Nhàn sinh 1919 · Quyết Thắng- Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  5. Lê Hải Ba sinh 1947 · Nghi Lể- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Bé sinh 1942 · Liên Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Nguyễn Đức Tăng sinh 1941 · Thôn 2- Quang Na- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  8. Tạ Xuân Cài sinh 1945 · Xóm 18- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Nguyễn Hữu Thổng sinh 1944 · HTX Sao Vàng- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Lê Trọng Tỏ sinh 1944 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  11. Hoàng Khắc Thái sinh 1944 · Thiệu Ninh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Trần Văn Nhuần sinh 1944 · Quảng Dân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  13. Lê Như Bia sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Vũ Đình Diệp sinh 1939 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Trần Văn Khuê sinh 1945 · Hạnh Phúc- tiểu khu I- Hàm Rồng- Thanh Hóa
  16. Lưu Thanh Xuân sinh 1944 · Thọ Liên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  17. Bùi Xuân Trác sinh 1940 · Xóm Chỉnh- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  18. Bùi Văn Dần sinh 1944 · Xóm Trung Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  19. Lê Văn Loanh sinh 1943 · Hải Mân- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  20. Lai Thế Lâu sinh 1945 · Kim Phú- Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa
  21. Lê Văn Nhẫy sinh 1944 · Tân Lâm- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  22. Ngô Văn Thinh sinh 1944 · Mai Bần- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  23. Hà Dương Hồng sinh 1944 · Xóm 3- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Thái Học Thạch Đoài- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa
  25. Mai Minh Ngọc sinh 1944 · Trung Thành- Đồng Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  26. Trịnh Văn Cam sinh 1938 · Thúy Đại- Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
  27. Trịnh Văn Cá sinh 1946 · Hà Đông- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
  28. Lê Xuân Cốc sinh 1945 · Xóm Anh- Đông Phúc- Đông Sơn- Thanh Hóa
  29. Lê Văn Côi sinh 1939 · Thanh Hà- Thiệu Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  30. Hoàng Huy Cận sinh 1946 · Như Lăng- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  31. Lê Đình Sơn sinh 1944 · Tân Sơn- Tân Khang- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  32. Trần Văn Đức sinh 1945 · Hưng Đạo- Nga Thủy- Nga Sơn- Thanh Hóa
  33. Trần Văn Thơi sinh 1945 · Tân Ninh- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  34. Bùi Văn Thiện sinh 1944 · Nghĩa Đụng- Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  35. My Duy Tầm sinh 1942 · Nga Nhân- Nga Sơn- Thanh Hóa
  36. Nguyễn Văn Hấn sinh 1943 · Đại Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  37. Nguyễn Ngụ sinh 1938 · Lương Minh- Đức Hương- Đức Thọ
  38. Lê Hiệu Chưởng sinh 1942 · Thịnh Vượng- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh
  39. Trần Ngương sinh 1943 · Xóm 11- Hồng Lộc- Can Lộc
  40. Lê Văn Bảy sinh 1942 · Hội Thủy- Xuân Hội- Nghi Xuân
  41. Trần Bá sinh 1945 · Đông Tiến- Thạch Đông- Thạch Hà
  42. Hoàng Hữu Thân sinh 1946 · Trường Sơn- Thạch Điền- Thạch Hà
  43. Phạm Văn Giai sinh 1944 · Phố Ninh- Xuân Phố- Nghi Xuân
  44. Phạm Văn Minh sinh 1942 · Bảo Ha- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên
  45. Nguyễn Ngọc Kim sinh 1946 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình
  46. Phạm Thanh Bình sinh 1941 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  47. Hoàng Văn Hứa sinh 1944 · Phú Hòa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  48. Đàm Văn Phúc sinh 1947 · Quảng Châu- Quảng Trạch- Quảng Bình
  49. Nguyễn Xuân Kha sinh 1941 · Hoàng Thao- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  50. Vũ Văn Dưỡng sinh 1937 · Yên Phúc- Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  51. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1940 · Phương Nại- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  52. Vũ Văn Hựu sinh 1945 · xóm 12- Công Trứ- Kim Sơn- Ninh Bình
  53. Đỗ Văn Hữu sinh 1939 · An Lãng- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  54. Mai Văn Lĩnh sinh 1942 · Phượng Trì- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  55. Trần Văn Lượng sinh 1945 · Thịnh Hoà- Sào Nam- Kim Sơn- Ninh Bình
  56. Đoàn Ngọc Lâm sinh 1938 · Văn Bồng- Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình
  57. Phạm Minh Đức sinh 1942 · Đông An- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  58. Ngô Đình Nhạ sinh 1939 · Thôn Xầy- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình
  59. Lê Văn Chín sinh 1944 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  60. Nguyễn Văn Chi sinh 1944 · Xóm Chùa- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình