Trần Đình Nhương
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hướng Luật- Quang Trung- Kim Sơn- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 16/11/1965 |
| Nơi hy sinh | Chư Pông |
| Vị trí mộ | Chư Pông |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020581]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Nhương, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Hướng Luật- Quang Trung- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Chư Pông}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1004 (số thứ tự 1020581).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Nhương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đình Nhương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Ngoãn sinh 1942 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Bế Văn Trọng sinh 1944 · Bính Xá- Đình Lập- Quảng Ninh
- Lương Xuân Trình sinh 1935 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
- Đoàn Duy Khẩn sinh 1937 · Thụy Hồng- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thận sinh 1944 · Lạc Thiện- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Xuân Bướm sinh 1945 · Xóm Đình- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Ngô Thanh Vân sinh 1945 · Tân Minh- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Đức Kham sinh 1944 · Tân Ninh- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trương Văn Bôn sinh 1948 · Đồng Tiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bé sinh 1947 · Lan Trang- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Nguyễn Tài Nơn sinh 1939 · Xóm Tân- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Hứa Nhự Nguyên sinh 1945 · Xóm Bính- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Đào Ngọc Miên sinh 1947 · Phúc Thôn- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
- Mai Hồng Đức sinh 1941 · Phú Yên- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Đình Phượng sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tòa sinh 1940 · Tiểu khu 1- Hàm Rồng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Tam sinh 1944 · Vụ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Khắc Tầm sinh 1944 · Khang Ninh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Lành sinh 1946 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
- Tào Văn Cương sinh 1943 · Tiến Ích- Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
- Thạch Văn Nhơi sinh 1945 · Xóm Cựu- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Tấn sinh 1940 · Hợp Lực- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Sởi sinh 1942 · Khánh Vân- Hải Vân- Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Kính sinh 1943 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Tăng Đồng sinh 1945 · Lương Mộng- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Sảo sinh 1930 · Sơn Trà- Hương Sơn
- Đinh Văn Thể sinh 1944 · La Phù- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Đình Tợ sinh 1938 · Đông Trang- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lê Bút Nghiên sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vũ Y Nghệ sinh 1944 · xóm 8- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đào Công Trừ sinh 1946 · Tức Hiệu- Ân Hòa- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Văn Nam sinh 1946 · xóm Nam- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Cao Đại Quân sinh 1946 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Khắc Cộng sinh 1945 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
- Lý Bá Học sinh 1943 · Phương Thanh- Phương Cao- Thanh Oai- Hà Tây
- Phạm Danh Vọng sinh 1945 · Lương Xá- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Thư Kiền sinh 1944 · Áng Phao- Cao Đương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Kiểm sinh 1945 · Hội Xá- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Chiển sinh 1949 · Văn Nội- Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Vấn sinh 1945 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây