Trần Văn Tam

Năm sinh1944
Quê quánVụ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông, Ia Răng
Vị trí mộ Tại Ia Răng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020200]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tam, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Vụ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Ia Răng, Vị trí mộ=Tại Ia Răng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 623 (số thứ tự 1020200).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Ngoãn sinh 1942 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Bế Văn Trọng sinh 1944 · Bính Xá- Đình Lập- Quảng Ninh
  3. Lương Xuân Trình sinh 1935 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Đoàn Duy Khẩn sinh 1937 · Thụy Hồng- Thụy Anh- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Thận sinh 1944 · Lạc Thiện- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Phạm Xuân Bướm sinh 1945 · Xóm Đình- Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Ngô Thanh Vân sinh 1945 · Tân Minh- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Lê Đức Kham sinh 1944 · Tân Ninh- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Trương Văn Bôn sinh 1948 · Đồng Tiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Bé sinh 1947 · Lan Trang- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Tài Nơn sinh 1939 · Xóm Tân- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  12. Hứa Nhự Nguyên sinh 1945 · Xóm Bính- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Đào Ngọc Miên sinh 1947 · Phúc Thôn- Yên Lạc- Yên Định- Thanh Hóa
  14. Mai Hồng Đức sinh 1941 · Phú Yên- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  15. Lê Đình Phượng sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Tòa sinh 1940 · Tiểu khu 1- Hàm Rồng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Khắc Tầm sinh 1944 · Khang Ninh- Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Ngọc Lành sinh 1946 · Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Tào Văn Cương sinh 1943 · Tiến Ích- Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  20. Thạch Văn Nhơi sinh 1945 · Xóm Cựu- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Quốc Tấn sinh 1940 · Hợp Lực- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Hữu Sởi sinh 1942 · Khánh Vân- Hải Vân- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Trọng Kính sinh 1943 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Tăng Đồng sinh 1945 · Lương Mộng- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  25. Lê Văn Sảo sinh 1930 · Sơn Trà- Hương Sơn
  26. Đinh Văn Thể sinh 1944 · La Phù- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  27. Hoàng Đình Tợ sinh 1938 · Đông Trang- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  28. Trần Đình Nhương sinh 1940 · Hướng Luật- Quang Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  29. Lê Bút Nghiên sinh 1945 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  30. Vũ Y Nghệ sinh 1944 · xóm 8- Văn Hải- Kim Sơn- Ninh Bình
  31. Đào Công Trừ sinh 1946 · Tức Hiệu- Ân Hòa- Kim Sơn- Ninh Bình
  32. Phạm Văn Nam sinh 1946 · xóm Nam- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  33. Cao Đại Quân sinh 1946 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  34. Nguyễn Khắc Cộng sinh 1945 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  35. Lý Bá Học sinh 1943 · Phương Thanh- Phương Cao- Thanh Oai- Hà Tây
  36. Phạm Danh Vọng sinh 1945 · Lương Xá- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây
  37. Nguyễn Thư Kiền sinh 1944 · Áng Phao- Cao Đương- Thanh Oai- Hà Tây
  38. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1945 · Hội Xá- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Chiển sinh 1949 · Văn Nội- Phú Cường- Thanh Oai- Hà Tây
  40. Nguyễn Văn Vấn sinh 1945 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây