Hà Đại Văn

Năm sinh1946
Quê quánTiên Hoàng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 27/03/1965
Nơi hy sinhĐắk Kui

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020521]: Lietsi {Họ tên=Hà Đại Văn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/03/1965, Quê quán=Tiên Hoàng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Kui, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 944 (số thứ tự 1020521).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đại Văn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đại Văn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 27/03/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Kỳ sinh 1929 · Xóm Thương- Thanh Tường- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Trần Trọng Pháo sinh 1942 · Đại Tiên- Tế Lâm- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Lê Văn Hòa sinh 1944 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Hứa sinh 1941 · Xóm Phúc- Tiên Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Lê Đình Mẫn sinh 1946 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Mạnh Kham sinh 1944 · Chính Lưu- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Tám sinh 1946 · Đức Lập- Đức Thọ
  8. Nguyễn Bá Trùng sinh 1946 · Đức Quang- Đức Thọ
  9. Mai Xuân Tùy sinh 1942 · Kỳ Minh- Kỳ Anh
  10. Nguyễn Tất Trị sinh 1942 · Thạch Đài- Thạch Hà
  11. Lê Văn Khoa sinh 1943 · Thạch Hòa- Thạch Hà
  12. Trần Văn Anh sinh 1945 · Quảng Vân- Quảng Trạch- Quảng Bình
  13. Dương Văn Linh sinh 1946 · Xuân lai- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình