Nguyễn Bá Trùng

Năm sinh1946
Quê quánĐức Quang- Đức Thọ
Ngày hy sinh 27/03/1965
Nơi hy sinhĐa Kin Đắc Kai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020326]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Trùng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=27/03/1965, Quê quán=Đức Quang- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đa Kin Đắc Kai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 749 (số thứ tự 1020326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Trùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Trùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 27/03/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Kỳ sinh 1929 · Xóm Thương- Thanh Tường- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Trần Trọng Pháo sinh 1942 · Đại Tiên- Tế Lâm- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Lê Văn Hòa sinh 1944 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Hứa sinh 1941 · Xóm Phúc- Tiên Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Lê Đình Mẫn sinh 1946 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Mạnh Kham sinh 1944 · Chính Lưu- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Tám sinh 1946 · Đức Lập- Đức Thọ
  8. Mai Xuân Tùy sinh 1942 · Kỳ Minh- Kỳ Anh
  9. Nguyễn Tất Trị sinh 1942 · Thạch Đài- Thạch Hà
  10. Lê Văn Khoa sinh 1943 · Thạch Hòa- Thạch Hà
  11. Trần Văn Anh sinh 1945 · Quảng Vân- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Dương Văn Linh sinh 1946 · Xuân lai- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  13. Hà Đại Văn sinh 1946 · Tiên Hoàng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình