Hoàng Ngọc Tam

Năm sinh1944
Quê quánYên Xá- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020297]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Tam, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Yên Xá- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 720 (số thứ tự 1020297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Sen sinh 1935 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum
  2. A Banh (Nhân) sinh 1935 · Vì Chong- Mang La- H29- Kon Tum
  3. A Tâm sinh 1943 · Ba Ham- Đak Na- H80- Kon Tum
  4. A Nhúa sinh 1935 · Làng La Lua- Đak Bà Là- H30- Kon Tum
  5. A De Làng Xũ Ná- Xã Tăng Túc- H30- Kon Tum
  6. A Mút sinh 1939 · Lam Răng- Đak Bà Là- H30- Kon Tum
  7. A Chõm Róc Nấm- Đak Nhong- H40- Kon Tum
  8. U B Roảng sinh 1945 · Kon Trăng Nó Dưới- H16- Kon Tum
  9. A Xê Làng Tắc Sao- Tung Bung- H30- Kon Tum
  10. A Đông Ta Bót- Đất Peng- H40- Kon Tum
  11. A Lia sinh 1925 · Làng Nước Bét- Xã Rờ Manh- H29- Kon Tum
  12. A Dúi sinh 1953 · Đak Riếp- Đak Na- H80- Kon Tum
  13. A Líp Ri Mẹt- Prông- H40- Kon Tum
  14. A Tia sinh 1943 · Đắc Vanh Tùn- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  15. A Mót sinh 1944 · Làng Long Lái- Ngọc Yên- H80- Kon Tum
  16. UB Ràng sinh 1944 · Kon Bông- Đắc Xà Nghé- H16- Kon Tum
  17. A Vết sinh 1940 · Đak Tum- Đak Nú- H40- Kon Tum
  18. A Vết Đak Tum- Đak Nú- H40- Kon Tum
  19. Hồ Viết Định sinh 1945 · Xóm 6- Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An
  20. Nguyễn Văn Lường sinh 1945 · Trung Nam- Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An
  21. Võ Hòa (Hoanh) sinh 1927 · Duy Bình- Duy Xuyên- Quảng Nam
  22. Nguyễn Văn Triển sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  23. Lưu Văn Đối sinh 1940 · Long Bối- Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Khôi sinh 1946 · Niên Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  25. Đỗ Hữu Nga sinh 1940 · Đại Thượng- Liêm Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  26. Bùi Sĩ Nho sinh 1946 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
  27. Đoàn Đình Tròn sinh 1944 · Quảng Đình- Quảng Xương- Thanh Hóa
  28. Phạm Hữu Đậu sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  29. Nguyễn Trọng Thủy sinh 1942 · Sắp Mai- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  30. Trần Dũng Ngọc sinh 1944 · 15 Nguyễn Khắc Nhu- Hà Nội
  31. Nguyễn Đệ sinh 1947 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình
  32. Lưu Văn Chiến sinh 1942 · Hạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  33. Trần Cai sinh 1946 · Đông Thành- tiểu khu 10- Đồng Hới
  34. Cao Xuân Tính sinh 1946 · Quảng Hải- Quảng Trạch
  35. Nguyễn Đăng Phấn sinh 1946 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
  36. Trần Xuân Đệ sinh 1940 · Mai Chung- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  37. Trần Đến Châu Mẹ- Phổ Thạch- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  38. Lê Hữu Phước sinh 1929 · Vùng 10- An Định- Tuy Hòa- Phú Yên
  39. Nguyễn Văn Rỉ Đội Láng- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  40. Đinh Văn Lục sinh 1942 · Đại Thành- Thường Tín- Hà Tây
  41. Nguyễn Đức Lõa (Loa) sinh 1944 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
  42. Lê Quang Bình sinh 1941 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây
  43. Ngô Vương Trượng sinh 1943 · Cao Xá- Thường Tín- Hà Tây
  44. Nguyễn Duy Tường sinh 1943 · Thôn Thượng- Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây
  45. Lê Đình Bằng sinh 1944 · Quang Trung- Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây