Bùi Sĩ Nho
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 1965 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020238]: Lietsi {Họ tên=Bùi Sĩ Nho, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 661 (số thứ tự 1020238).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Sĩ Nho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Sĩ Nho” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
45 người cùng hy sinh ngày 1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- A Sen sinh 1935 · Đak Lom- Mang La- H29- Kon Tum
- A Banh (Nhân) sinh 1935 · Vì Chong- Mang La- H29- Kon Tum
- A Tâm sinh 1943 · Ba Ham- Đak Na- H80- Kon Tum
- A Nhúa sinh 1935 · Làng La Lua- Đak Bà Là- H30- Kon Tum
- A De Làng Xũ Ná- Xã Tăng Túc- H30- Kon Tum
- A Mút sinh 1939 · Lam Răng- Đak Bà Là- H30- Kon Tum
- A Chõm Róc Nấm- Đak Nhong- H40- Kon Tum
- U B Roảng sinh 1945 · Kon Trăng Nó Dưới- H16- Kon Tum
- A Xê Làng Tắc Sao- Tung Bung- H30- Kon Tum
- A Đông Ta Bót- Đất Peng- H40- Kon Tum
- A Lia sinh 1925 · Làng Nước Bét- Xã Rờ Manh- H29- Kon Tum
- A Dúi sinh 1953 · Đak Riếp- Đak Na- H80- Kon Tum
- A Líp Ri Mẹt- Prông- H40- Kon Tum
- A Tia sinh 1943 · Đắc Vanh Tùn- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
- A Mót sinh 1944 · Làng Long Lái- Ngọc Yên- H80- Kon Tum
- UB Ràng sinh 1944 · Kon Bông- Đắc Xà Nghé- H16- Kon Tum
- A Vết sinh 1940 · Đak Tum- Đak Nú- H40- Kon Tum
- A Vết Đak Tum- Đak Nú- H40- Kon Tum
- Hồ Viết Định sinh 1945 · Xóm 6- Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Lường sinh 1945 · Trung Nam- Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An
- Võ Hòa (Hoanh) sinh 1927 · Duy Bình- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Triển sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lưu Văn Đối sinh 1940 · Long Bối- Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Văn Khôi sinh 1946 · Niên Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Đỗ Hữu Nga sinh 1940 · Đại Thượng- Liêm Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Đoàn Đình Tròn sinh 1944 · Quảng Đình- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Phạm Hữu Đậu sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hoàng Ngọc Tam sinh 1944 · Yên Xá- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Trọng Thủy sinh 1942 · Sắp Mai- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội
- Trần Dũng Ngọc sinh 1944 · 15 Nguyễn Khắc Nhu- Hà Nội
- Nguyễn Đệ sinh 1947 · Quảng phú- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Lưu Văn Chiến sinh 1942 · Hạ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Trần Cai sinh 1946 · Đông Thành- tiểu khu 10- Đồng Hới
- Cao Xuân Tính sinh 1946 · Quảng Hải- Quảng Trạch
- Nguyễn Đăng Phấn sinh 1946 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Trần Xuân Đệ sinh 1940 · Mai Chung- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Đến Châu Mẹ- Phổ Thạch- Đức Phổ- Quảng Ngãi
- Lê Hữu Phước sinh 1929 · Vùng 10- An Định- Tuy Hòa- Phú Yên
- Nguyễn Văn Rỉ Đội Láng- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đinh Văn Lục sinh 1942 · Đại Thành- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Đức Lõa (Loa) sinh 1944 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây
- Lê Quang Bình sinh 1941 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây
- Ngô Vương Trượng sinh 1943 · Cao Xá- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Duy Tường sinh 1943 · Thôn Thượng- Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây
- Lê Đình Bằng sinh 1944 · Quang Trung- Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây