Nguyễn Xuân Vui

Năm sinh1945
Quê quánXuân Tiến- Xuân Lịch- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhTrận Chư Pông thung lũng Ia Răng
Vị trí mộ Trận địa Ia Răng, Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020161]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Vui, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=Xuân Tiến- Xuân Lịch- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận Chư Pông thung lũng Ia Răng, Vị trí mộ=Trận địa Ia Răng, Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 584 (số thứ tự 1020161).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Vui” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Vui” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Coỏng sinh 1945 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng
  2. Đặng Quang Nhị sinh 1944 · Kim Sơn- Tân Trào- An Thụy- Hải Phòng
  3. Đinh Vít sinh 1935 · Long Nát- Đak Lây- Kon Tum
  4. Phạm Quang Trung sinh 1943 · Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Hà Văn Phiệt sinh 1947 · Quỳ Hợp- Quỳ Châu- Nghệ An
  6. Quế Sáu sinh 1946 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Chìu Xồi Và sinh 1942 · QLC Khe Nà- Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh
  8. Vũ Thanh Xuân sinh 1935 · Minh Thắng- Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Dần sinh 1937 · La Điền- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  10. Phạm Quang Nghĩa sinh 1940 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  11. Bùi Xuân Cổn sinh 1941 · Ban Thịnh- Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  12. Lê Văn Lợi sinh 1942 · Quần Tín- Thọ Cường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  13. Bùi Hồng Cầu sinh 1930 · Thạch Hiến- Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
  14. Hà Văn Khang sinh 1945 · Đồng Cốc- Xuân Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  15. Đỗ Như Xuân sinh 1942 · Hải Trạch- Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Xuân Ky sinh 1940 · Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  17. Hà Huy Trọng sinh 1945 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  18. Đồng Văn Chung sinh 1940 · Xóm Chùa- Đông Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  19. Trịnh Văn Bản sinh 1944 · Xóm 10- Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  20. Phạm Văn Ba sinh 1944 · Minh Đức- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Xuân Lai Côn Sơn- Quang Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  22. Trần Văn Lập sinh 1946 · Xóm Yên- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  23. Bùi Văn Liên sinh 1945 · Đồng Bồng- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Lợi sinh 1938 · Hiên Môn- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  25. Phạm Văn Luật Xóm Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  26. Lương Xuân Nhượng sinh 1940 · Thanh Hồ- Xuân Cao- Trường Xuân- Thanh Hóa
  27. Lê Văn Hòa sinh 1940 · Duyên Thượng- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa
  28. Bùi Văn Hồng sinh 1945 · Dị Tiến- Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  29. Bùi Văn Hình sinh 1944 · Thạch Lũng- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  30. Lê Việt Hòa sinh 1944 · HTXã Kiến Thiết- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Đình Ngọc sinh 1943 · Xóm 3- Xuân Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  32. Mai Tiến Ngưa sinh 1945 · Đức Thành- Minh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Cần sinh 1945 · Xóm Thanh- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  34. Trịnh Ngọc Cống sinh 1945 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  35. Trịnh Hữu Cự sinh 1943 · Tân Thành- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  36. Phùng Văn Cát sinh 1944 · Yên Xá- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  37. Lê Văn Cơ Châu Phong- Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  38. Nguyễn Ngọc Châu Xóm Bắc- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
  39. Trần Tuấn Sửu sinh 1939 · Khu phố 2- Bến phà Hàm Rồng- Thanh Hóa
  40. Lê Văn Đoài sinh 1943 · Xóm Xung- Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Đích sinh 1945 · Thạch Lũng- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  42. Nguyễn Xuân Vẻ sinh 1944 · Yên Dân- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  43. Lê Văn Vinh sinh 1945 · Hồ Binh- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  44. Đỗ Xuân Vịnh sinh 1945 · Số 31 Cao Thắng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  45. Nguyễn Quang Vinh sinh 1942 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  46. Nguyễn Văn Phe sinh 1945 · Chế Thôn- Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Thông sinh 1944 · Cao Sơn- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  48. Nguyễn Chí Thức Vực Thái- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa
  49. Nguyễn Văn Thế sinh 1945 · Tân Ninh- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  50. Cao Thái Thưởng sinh 1946 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  51. Quách Văn Thập sinh 1937 · Đồng Tâm- Cán Khê- Như Xuân- Thanh Hóa
  52. Phạm Văn Tiết sinh 1945 · Yên Thái- Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  53. Phạm Đình Nhung sinh 1938 · Xóm Mốt- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  54. Nguyễn Xuân Bôi sinh 1942 · Vực Thái- Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa
  55. Lê Nguyên Đạo sinh 1944 · Thanh Bình- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  56. Nguyễn Văn Xuân sinh 1945 · Xóm Bắc- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  57. Bùi Hữu Cơ sinh 1940 · Minh Sơn- Yên Trị- Yên Thủy- Hòa Bình
  58. Mai Văn Dậu sinh 1947 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình
  59. Vũ Quốc Sự sinh 1937 · Hương Phú- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  60. Nguyễn Văn Ưu sinh 1945 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình