Chìu Xồi Và

Năm sinh1942
Quê quánQLC Khe Nà- Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Tại Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019883]: Lietsi {Họ tên=Chìu Xồi Và, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=QLC Khe Nà- Thanh Lâm- Ba Chẽ- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Tại Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 306 (số thứ tự 1019883).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chìu Xồi Và” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chìu Xồi Và” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Coỏng sinh 1945 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng
  2. Đặng Quang Nhị sinh 1944 · Kim Sơn- Tân Trào- An Thụy- Hải Phòng
  3. Đinh Vít sinh 1935 · Long Nát- Đak Lây- Kon Tum
  4. Phạm Quang Trung sinh 1943 · Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Hà Văn Phiệt sinh 1947 · Quỳ Hợp- Quỳ Châu- Nghệ An
  6. Quế Sáu sinh 1946 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Vũ Thanh Xuân sinh 1935 · Minh Thắng- Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Dần sinh 1937 · La Điền- Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
  9. Phạm Quang Nghĩa sinh 1940 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thụy Anh- Thái Bình
  10. Bùi Xuân Cổn sinh 1941 · Ban Thịnh- Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa
  11. Lê Văn Lợi sinh 1942 · Quần Tín- Thọ Cường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  12. Bùi Hồng Cầu sinh 1930 · Thạch Hiến- Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa
  13. Hà Văn Khang sinh 1945 · Đồng Cốc- Xuân Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  14. Đỗ Như Xuân sinh 1942 · Hải Trạch- Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Xuân Ky sinh 1940 · Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  16. Hà Huy Trọng sinh 1945 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Đồng Văn Chung sinh 1940 · Xóm Chùa- Đông Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Trịnh Văn Bản sinh 1944 · Xóm 10- Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  19. Phạm Văn Ba sinh 1944 · Minh Đức- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Xuân Lai Côn Sơn- Quang Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  21. Trần Văn Lập sinh 1946 · Xóm Yên- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  22. Bùi Văn Liên sinh 1945 · Đồng Bồng- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Lợi sinh 1938 · Hiên Môn- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  24. Phạm Văn Luật Xóm Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  25. Lương Xuân Nhượng sinh 1940 · Thanh Hồ- Xuân Cao- Trường Xuân- Thanh Hóa
  26. Lê Văn Hòa sinh 1940 · Duyên Thượng- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa
  27. Bùi Văn Hồng sinh 1945 · Dị Tiến- Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  28. Bùi Văn Hình sinh 1944 · Thạch Lũng- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  29. Lê Việt Hòa sinh 1944 · HTXã Kiến Thiết- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa
  30. Nguyễn Đình Ngọc sinh 1943 · Xóm 3- Xuân Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  31. Mai Tiến Ngưa sinh 1945 · Đức Thành- Minh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Cần sinh 1945 · Xóm Thanh- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  33. Trịnh Ngọc Cống sinh 1945 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  34. Trịnh Hữu Cự sinh 1943 · Tân Thành- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  35. Phùng Văn Cát sinh 1944 · Yên Xá- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  36. Lê Văn Cơ Châu Phong- Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  37. Nguyễn Ngọc Châu Xóm Bắc- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
  38. Nguyễn Xuân Vui sinh 1945 · Xuân Tiến- Xuân Lịch- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  39. Trần Tuấn Sửu sinh 1939 · Khu phố 2- Bến phà Hàm Rồng- Thanh Hóa
  40. Lê Văn Đoài sinh 1943 · Xóm Xung- Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Đích sinh 1945 · Thạch Lũng- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  42. Nguyễn Xuân Vẻ sinh 1944 · Yên Dân- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  43. Lê Văn Vinh sinh 1945 · Hồ Binh- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  44. Đỗ Xuân Vịnh sinh 1945 · Số 31 Cao Thắng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  45. Nguyễn Quang Vinh sinh 1942 · Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  46. Nguyễn Văn Phe sinh 1945 · Chế Thôn- Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Thông sinh 1944 · Cao Sơn- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa
  48. Nguyễn Chí Thức Vực Thái- Định Liên- Yên Định- Thanh Hóa
  49. Nguyễn Văn Thế sinh 1945 · Tân Ninh- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  50. Cao Thái Thưởng sinh 1946 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  51. Quách Văn Thập sinh 1937 · Đồng Tâm- Cán Khê- Như Xuân- Thanh Hóa
  52. Phạm Văn Tiết sinh 1945 · Yên Thái- Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  53. Phạm Đình Nhung sinh 1938 · Xóm Mốt- Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  54. Nguyễn Xuân Bôi sinh 1942 · Vực Thái- Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa
  55. Lê Nguyên Đạo sinh 1944 · Thanh Bình- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  56. Nguyễn Văn Xuân sinh 1945 · Xóm Bắc- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa
  57. Bùi Hữu Cơ sinh 1940 · Minh Sơn- Yên Trị- Yên Thủy- Hòa Bình
  58. Mai Văn Dậu sinh 1947 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình
  59. Vũ Quốc Sự sinh 1937 · Hương Phú- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  60. Nguyễn Văn Ưu sinh 1945 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình