Lưu Minh Hoa

Năm sinh1943
Quê quánChâu Cầu- Lộc Yên- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/11/1965
Vị trí mộ Cách Kreng cũ 1 giờ gần đường ô tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020056]: Lietsi {Họ tên=Lưu Minh Hoa, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/11/1965, Quê quán=Châu Cầu- Lộc Yên- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách Kreng cũ 1 giờ gần đường ô tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 479 (số thứ tự 1020056).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Minh Hoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Minh Hoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 23/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tiến Nhớn sinh 1944 · Thuận Hòa- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  2. Nguyễn Huy Huề sinh 1941 · Văn Hòa- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
  3. Nguyễn Xuân Thụy sinh 1945 · An Nội- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Lương Đắc Lực sinh 1939 · Đông Am- Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  5. Mạc Đình Kỳ sinh 1945 · Cơ Nội- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Đỗ Xuân Định sinh 1940 · Trung Sơn- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Trần Thanh Hải sinh 1946 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Phạm Văn Lâm sinh 1945 · Mạc Lâm- Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An
  9. Phạm Văn Doan sinh 1947 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  10. Nguyễn Quan Hạnh sinh 1934 · Lộc Quí- Đại Lộc- Quảng Nam
  11. Huỳnh Tích sinh 1933 · Tam Châu- Tam Kỳ- Quảng Nam
  12. Tô Văn Đậu sinh 1944 · Bào Hăm- Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
  13. Vũ Đình Đê sinh 1942 · Cộng Hòa- Đông Quan- Thái Bình
  14. Dương Văn Vượng sinh 1945 · Liên Hợp- Hưng Nhân- Thái Bình
  15. Nguyễn Quốc Hợi sinh 1945 · Tân An- Tiền Hải- Thái Bình
  16. Trần Văn Chúc sinh 1944 · Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Sinh sinh 1945 · Tương Lai- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
  18. Lê Văn Lấn sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Phùng Độ sinh 1942 · Nhà 21- khối 72- Ba Đình- Hà Nội
  20. Phạm Đình Đặng sinh 1944 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
  21. Nguyễn Hồng Khích sinh 1942 · Tổ 5- khối 35- Ba Đình- Hà Nội
  22. Cao Văn Quyền sinh 1943 · Tân Châu- Từ Liêm- Hà Nội
  23. Nguyễn Tuấn Tiến sinh 1943 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên
  24. Nguyễn Hữu Thanh sinh 1945 · xóm Đồng Hưng- Kim Sơn- Ninh Bình
  25. Hồ Viết Sinh sinh 1927 · Nhơn Hưng- An Nhơn- Bình Định
  26. Bùi Văn Coi sinh 1945 · Thượng Chiều- Tân Xuân- Kinh Môn- Hải Hưng
  27. Phạm Xuân Hon sinh 1939 · Cát Khê- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
  28. Đồng Văn Tuyến sinh 1945 · Trung Hang- Liêm Hà- Kim Thành- Hải Hưng