Huỳnh Tích
| Năm sinh | 1933 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Châu- Tam Kỳ- Quảng Nam |
| Ngày hy sinh | 23/11/1965 |
| Nơi hy sinh | E4, Khu 5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Các làng Sinh, hướng Ba Bỉ là 30 phút |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019853]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Tích, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=23/11/1965, Quê quán=Tam Châu- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E4, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Các làng Sinh, hướng Ba Bỉ là 30 phút}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 276 (số thứ tự 1019853).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Huỳnh Tích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 23/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Tiến Nhớn sinh 1944 · Thuận Hòa- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Huy Huề sinh 1941 · Văn Hòa- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Thụy sinh 1945 · An Nội- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lương Đắc Lực sinh 1939 · Đông Am- Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Mạc Đình Kỳ sinh 1945 · Cơ Nội- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đỗ Xuân Định sinh 1940 · Trung Sơn- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Thanh Hải sinh 1946 · Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An
- Phạm Văn Lâm sinh 1945 · Mạc Lâm- Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Phạm Văn Doan sinh 1947 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Quan Hạnh sinh 1934 · Lộc Quí- Đại Lộc- Quảng Nam
- Tô Văn Đậu sinh 1944 · Bào Hăm- Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình
- Vũ Đình Đê sinh 1942 · Cộng Hòa- Đông Quan- Thái Bình
- Dương Văn Vượng sinh 1945 · Liên Hợp- Hưng Nhân- Thái Bình
- Nguyễn Quốc Hợi sinh 1945 · Tân An- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Văn Chúc sinh 1944 · Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Sinh sinh 1945 · Tương Lai- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lưu Minh Hoa sinh 1943 · Châu Cầu- Lộc Yên- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Văn Lấn sinh 1947 · Phong Mục- Châu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Nguyễn Phùng Độ sinh 1942 · Nhà 21- khối 72- Ba Đình- Hà Nội
- Phạm Đình Đặng sinh 1944 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Hồng Khích sinh 1942 · Tổ 5- khối 35- Ba Đình- Hà Nội
- Cao Văn Quyền sinh 1943 · Tân Châu- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Tuấn Tiến sinh 1943 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Hữu Thanh sinh 1945 · xóm Đồng Hưng- Kim Sơn- Ninh Bình
- Hồ Viết Sinh sinh 1927 · Nhơn Hưng- An Nhơn- Bình Định
- Bùi Văn Coi sinh 1945 · Thượng Chiều- Tân Xuân- Kinh Môn- Hải Hưng
- Phạm Xuân Hon sinh 1939 · Cát Khê- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
- Đồng Văn Tuyến sinh 1945 · Trung Hang- Liêm Hà- Kim Thành- Hải Hưng