Y Quanh

Năm sinh1944
Quê quánBuôn Blang KTơng- Buôn Mê Thuột- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 20/11/1965
Nơi hy sinhThiện Hạnh, Huyện 3
Vị trí mộ Thiện Hạnh, Huyện 3, Đăk Lăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019504]: Lietsi {Họ tên=Y Quanh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Buôn Blang KTơng- Buôn Mê Thuột- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thiện Hạnh, Huyện 3, Vị trí mộ=Thiện Hạnh, Huyện 3, Đăk Lăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11927 (số thứ tự 1019504).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Quanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Quanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Di
  2. Ngô Văn Luận
  3. Trần Văn Chương
  4. Lã Quang Huy
  5. Phạm Quang Huy
  6. Thái (Nguyễn) Đăng Kính
  7. Trần Viết Tráng
  8. Trần Văn Phiên
  9. Trần Văn Sáp
  10. Trần Xuân Tĩnh
  11. Trần Hữu Đoàn
  12. Thang