Trần Văn Di

Năm sinh1943
Quê quánĐông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/11/1965
Nơi hy sinhĐắc cơ K5 Gia Lai
Vị trí mộ Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019390]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Di, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc cơ K5 Gia Lai, Vị trí mộ=Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11813 (số thứ tự 1019390).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Di” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Di” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Luận
  2. Trần Văn Chương
  3. Lã Quang Huy
  4. Phạm Quang Huy
  5. Thái (Nguyễn) Đăng Kính
  6. Trần Viết Tráng
  7. Trần Văn Phiên
  8. Trần Văn Sáp
  9. Trần Xuân Tĩnh
  10. Trần Hữu Đoàn
  11. Y Quanh
  12. Thang