Mai Minh Tấn

Năm sinh1945
Quê quánTây Phương- Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/11/1965
Nơi hy sinhYa Răng
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019493]: Lietsi {Họ tên=Mai Minh Tấn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Tây Phương- Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ya Răng, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11916 (số thứ tự 1019493).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Minh Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Minh Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thiều Minh Đức
  2. Mai Thanh Nhân
  3. Nguyễn Ngọc Luận
  4. Nguyễn Văn Huy
  5. Phùng Thanh Thủy
  6. Tạ Văn Thành
  7. Lưu Công Tính
  8. Trần Thế Thủ
  9. Nguyễn Trần Thư
  10. Đỗ Trọng Thế
  11. Bùi Văn Miền
  12. Lê Văn Am