Lưu Công Tính

Năm sinh1943
Quê quánĐông Lư- Nam Tân- Nam trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019478]: Lietsi {Họ tên=Lưu Công Tính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Đông Lư- Nam Tân- Nam trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11901 (số thứ tự 1019478).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Công Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Công Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thiều Minh Đức
  2. Mai Thanh Nhân
  3. Nguyễn Ngọc Luận
  4. Nguyễn Văn Huy
  5. Phùng Thanh Thủy
  6. Tạ Văn Thành
  7. Trần Thế Thủ
  8. Nguyễn Trần Thư
  9. Đỗ Trọng Thế
  10. Bùi Văn Miền
  11. Lê Văn Am
  12. Mai Minh Tấn