Trần Xuân Hạc

Năm sinh1942
Quê quánTiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/10/1965
Nơi hy sinhPlư me

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019451]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Hạc, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plư me, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11874 (số thứ tự 1019451).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Hạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Hạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Mạnh
  2. Phạm Văn Hỷ
  3. Nguyễn Xuân Năm
  4. Nguyễn Đắc Dật
  5. Trần Văn Vẽ
  6. Bùi Xuân Thìn
  7. Phạm Ngọc Thành
  8. Lê Văn Mùi
  9. Vũ Trường Cử
  10. Nguyễn Đình Long
  11. Vũ Đức Vinh
  12. Nguyễn Văn Bảo
  13. Nguyễn Văn Viễn