Phạm Văn Hỷ

Năm sinh1939
Quê quánXóm Miếu- Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/10/1965
Nơi hy sinhĐường 21, đồi Rứ, Plei me
Vị trí mộ E8 Khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019391]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hỷ, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=Xóm Miếu- Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, đồi Rứ, Plei me, Vị trí mộ=E8 Khu 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11814 (số thứ tự 1019391).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Mạnh
  2. Nguyễn Xuân Năm
  3. Nguyễn Đắc Dật
  4. Trần Văn Vẽ
  5. Bùi Xuân Thìn
  6. Phạm Ngọc Thành
  7. Lê Văn Mùi
  8. Vũ Trường Cử
  9. Nguyễn Đình Long
  10. Vũ Đức Vinh
  11. Nguyễn Văn Bảo
  12. Trần Xuân Hạc
  13. Nguyễn Văn Viễn