Trần Văn Phiên
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Lương- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 20/11/1965 |
| Vị trí mộ | Cách Kleng cũ 1 giờ 0- Lệ Phong |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019431]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Phiên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Đồng Lương- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách Kleng cũ 1 giờ 0- Lệ Phong}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11854 (số thứ tự 1019431).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Phiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Phiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Văn Di sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
- Ngô Văn Luận sinh 1941 · Hải Thành- Hải Tân- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Văn Chương sinh 1945 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Lã Quang Huy sinh 1945 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
- Phạm Quang Huy sinh 1945 · Diễn Điền- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
- Thái (Nguyễn) Đăng Kính sinh 1939 · Công Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Trần Viết Tráng sinh 1941 · Đàn Xá- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Văn Sáp sinh 1941 · Đọi Tiến- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Xuân Tĩnh sinh 1944 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Trần Hữu Đoàn sinh 1945 · Thôn Đài- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
- Y Quanh sinh 1944 · Buôn Blang KTơng- Buôn Mê Thuột- Đăk Lăk
- Thang sinh 1941 · Làng To Ro- A10- Huyện 5- Gia Lai