Thái (Nguyễn) Đăng Kính

Năm sinh1939
Quê quánCông Lý- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 20/11/1965
Vị trí mộ cách Kleng cũ 1 giờ đi Lệ Phong

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019421]: Lietsi {Họ tên=Thái (Nguyễn) Đăng Kính, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Công Lý- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=cách Kleng cũ 1 giờ đi Lệ Phong}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11844 (số thứ tự 1019421).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thái (Nguyễn) Đăng Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thái (Nguyễn) Đăng Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Di sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Ngô Văn Luận sinh 1941 · Hải Thành- Hải Tân- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Trần Văn Chương sinh 1945 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Lã Quang Huy sinh 1945 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà
  5. Phạm Quang Huy sinh 1945 · Diễn Điền- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Trần Viết Tráng sinh 1941 · Đàn Xá- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
  7. Trần Văn Phiên sinh 1942 · Đồng Lương- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  8. Trần Văn Sáp sinh 1941 · Đọi Tiến- Đọi Sơn- Duy Tiên- Nam Hà
  9. Trần Xuân Tĩnh sinh 1944 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  10. Trần Hữu Đoàn sinh 1945 · Thôn Đài- Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  11. Y Quanh sinh 1944 · Buôn Blang KTơng- Buôn Mê Thuột- Đăk Lăk
  12. Thang sinh 1941 · Làng To Ro- A10- Huyện 5- Gia Lai